Bản dịch của từ 魏徵 trong tiếng Việt

魏徵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

魏徵 (Danh từ)

wèi zhēng
01

魏徵 (580–643),唐朝初年著名政治家與諫臣字玄成原籍鉅鹿曾參加瓦崗軍入唐後為太子李建成心腹太宗即位後破格任諫議大夫直言進諫二百餘次常勸君王居安思危

魏徵(580-643)唐初政治家。字玄成,钜鹿(今河北巨鹿西北)人,后移居相州内黄(今河南内黄西)。隋末参加瓦岗军,后又被窦建德重用。入唐后成为太子李建成的心腹,太宗即位后,被破格提拔为谏议大夫,参预朝廷大事。先后上谏二百多次,屡劝太宗以隋亡为鉴,“居安思危”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魏徵

wèi

zhēng

Các từ liên quan

魏丙
魏两
魏伯阳
魏党
魏公子
徵羽之操
魏
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【NGỤY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,委,鬼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶フノ一ノ丨フ一一ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép