Bản dịch của từ 魏阙心 trong tiếng Việt
魏阙心
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
魏阙心 (Thành ngữ)
【wèi quē xīn】
01
Với triều đình trong tâm và ở thế gian: Dù một người ở trần thế (sống ẩn dật hay ở bên ngoài), tấm lòng vẫn khao khát hoặc trung thành với quyền lực của triều đình; nó thường được dùng để mô tả một người thuộc dân chúng nhưng có tham vọng chính thức hoặc lòng trung thành với hoàng đế.
谓身居江湖而心向朝廷。语本《庄子.让王》:“身在江海之上,心居乎魏阙之下。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魏阙心
wèi
魏
què
阙
xīn
心
Các từ liên quan
魏丙
魏两
魏伯阳
魏党
魏公子
阙一不可
阙下
阙乏
阙事
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【NGỤY】
- Các biến thể:
- 巍
- Hình thái radical:
- ⿰,委,鬼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶フノ一ノ丨フ一一ノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
饖
䓺
喂
罻
鮇
叞
猬
胃
䩈
位
碨
猚
鬼
䰯
䰠
䰣
魙
魈
魎
魃
魓
䰦
魄
魖
䩬
鍧
鍽
轃
穙
闅
䜇
鎀
𠘘
𠘚
闈
駸
魏晋
魏国
曹魏
北魏
魏征
魏巍
魏源
魏碑
魏书
魏阙
