Bản dịch của từ 魔事 trong tiếng Việt
魔事
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mó | ㄇㄛˊ | m | o | thanh sắc |
魔事 (Danh từ)
【mó shì】
01
Trở ngại do ma hoặc tâm ma trong Phật giáo; chướng ngại khiến không thành đạo
1.佛教指成道的障碍。
Ví dụ
02
Nghi lễ/tang lễ của các tôn giáo ngoài Phật giáo (những nghi thức tôn giáo không phải Phật giáo)
2.佛教指佛教之外的其他宗教的法事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魔事
mó
魔
shì
事
Các từ liên quan
魔云
魔侯罗
魔军
魔力
魔劫
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【mó】【ㄇㄛˊ】【MA】
- Hình thái radical:
- ⿸,麻,鬼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
藦
擵
攠
模
髍
麼
嬤
摩
蘑
么
饝
劘
䰠
魙
魓
魆
䰭
䰮
䰪
魕
魘
䰥
䰢
䰤
㒤
㩮
䮥
䭙
鶔
饍
聹
攙
譞
顠
饑
巃
魔鬼
魔法
魔术
魔芋
魔力
恶魔
妖魔
魔怔
魔咒
魔方
