Bản dịch của từ 魔军 trong tiếng Việt
魔军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mó | ㄇㄛˊ | m | o | thanh sắc |
魔军 (Danh từ)
【mó jūn】
01
Quân đội do ma quỷ tạo thành; đạo quân quỷ (tưởng tượng, trong truyện, thần thoại)
2.泛指由魔鬼组成的军队。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Yêu quái, ma vương; chỉ kẻ hung ác hoặc quỷ dữ (thường là lời mắng chửi)
3.犹魔君。怪物。常用作詈词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Binh đoàn ma quỷ; đội quân do ma, quỷ dẫn đầu (theo truyền thuyết Phật giáo, như ma quân của Bồ Tát hoặc ngoại ma xâm hại khi Thích Ca thành đạo).
1.佛教故事,释迦成道时,恶魔波旬来侵害,佛家称其所率之军为魔军。
Ví dụ
04
Kẻ tinh nghịch, chuyên phá phách; đứa trẻ hay trêu chọc (gợi liên tưởng chữ 魔 'ma' = tinh quái + 军 'quân' = đội, nhóm tinh nghịch)
4.指调皮捣蛋者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魔军
mó
魔
jūn
军
Các từ liên quan
魔事
魔云
魔侯罗
魔力
魔劫
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
- Bính âm:
- 【mó】【ㄇㄛˊ】【MA】
- Hình thái radical:
- ⿸,麻,鬼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
藦
擵
攠
模
髍
麼
嬤
摩
蘑
么
饝
劘
䰠
魙
魓
魆
䰭
䰮
䰪
魕
魘
䰥
䰢
䰤
㒤
㩮
䮥
䭙
鶔
饍
聹
攙
譞
顠
饑
巃
魔鬼
魔法
魔术
魔芋
魔力
恶魔
妖魔
魔怔
魔咒
魔方
