Bản dịch của từ 魔风 trong tiếng Việt

魔风

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˊmothanh sắc

魔风 (Tính từ)

mó fēng
01

Phát điên, tinh thần rối loạn; mê muội như bị ma quỷ chi phối (Hán Việt: ma phong → 'gió ma' hình ảnh mất kiểm soát)

2.疯颠,精神迷乱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gió kỳ lạ, gió ma quái (gió mang cảm giác huyền hoặc, khác thường)

1.奇异的风。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魔风

fēng

Các từ liên quan

魔事
魔云
魔侯罗
魔军
魔力
风世
风丝
风丝不透
魔
Bính âm:
【mó】【ㄇㄛˊ】【MA】
Hình thái radical:
⿸,麻,鬼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ丨フ一一ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép