Bản dịch của từ 魗 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǒu

ㄔㄡˇN/AN/AN/A

(Tính từ)

chǒu
01

Giống chữ “” nghĩa là xấu xí, đáng ghét (nhớ câu 'xấu như sấu' để dễ liên tưởng).

同“醜”。可惡。《集韻•有韻》:“醜,《説文》:‘可惡也。’或作魗。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống chữ “𢿟𣀓)”, nghĩa là bỏ đi, loại bỏ, hoặc đánh đuổi (như trong câu thơ cổ ‘無我𢿟兮’).

同“𢿟(𣀓)”。棄;討。《集韻•尤韻》:“𢿟,《説文》:‘棄也。《周書》以為討。’又引《詩》‘無我𢿟兮’。或从壽,亦作魗。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

魗
Bính âm:
【chǒu】【ㄔㄡˇ】【SẤU】
Các biến thể:
丑, 𣤫, 𩳺, 𣀓, 𣀘
Hình thái radical:
⿰,壽,鬼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
24
Thứ tự bút hoạ:
一丨一乚一丨一一丨乚一一乚丶丿丨乚一丨一丿乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép