Bản dịch của từ 魚 trong tiếng Việt
魚

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
魚 (Danh từ)
Động vật sống hoàn toàn dưới nước, thở bằng mang, gồm các loại cá có xương mềm hoặc xương cứng
完全水生並在水中呼吸的有頭冷血脊椎動物,包括圓口類、板鰓類和具有軟骨或硬骨骨骼的高等有鰓水生脊椎動物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Động vật sống dưới nước có hình dáng giống cá
某些像魚的水生動物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ (tên họ của người)
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(chữ tượng hình, hình dáng con cá) một loài động vật sống dưới nước có xương sống
(象形。甲骨文字形,象魚形。本義:一種水生脊椎動物)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ngựa có mắt trắng (mắt trắng như cá)
兩眼白色的馬
Huyệt vị trong y học cổ truyền, nằm sau xương bàn tay hoặc bàn chân, nơi có cơ thịt phình to như bụng cá
中醫穴位名。指手拇指(或足姆趾)後方的掌(或跖)骨處有明顯肌肉隆起,狀如魚腹的部位
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hộp thư bằng gỗ hình con cá trong cổ đại dùng để gửi thư tín
古代木製成魚形的信函。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bùa đồng hình con cá dùng trong thời Đường để làm tín vật
唐代作爲符信用的銅魚符。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
