Bản dịch của từ 魚 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

(Danh từ)

01

Động vật sống hoàn toàn dưới nước, thở bằng mang, gồm các loại cá có xương mềm hoặc xương cứng

完全水生並在水中呼吸的有頭冷血脊椎動物,包括圓口類、板鰓類和具有軟骨或硬骨骨骼的高等有鰓水生脊椎動物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Động vật sống dưới nước có hình dáng giống cá

某些像魚的水生動物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Họ (tên họ của người)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

(chữ tượng hình, hình dáng con cá) một loài động vật sống dưới nước có xương sống

(象形。甲骨文字形,象魚形。本義:一種水生脊椎動物)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Ngựa có mắt trắng (mắt trắng như cá)

兩眼白色的馬

Ví dụ
06

Huyệt vị trong y học cổ truyền, nằm sau xương bàn tay hoặc bàn chân, nơi có cơ thịt phình to như bụng cá

中醫穴位名。指手拇指(或足姆趾)後方的掌(或跖)骨處有明顯肌肉隆起,狀如魚腹的部位

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Hộp thư bằng gỗ hình con cá trong cổ đại dùng để gửi thư tín

古代木製成魚形的信函。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Bùa đồng hình con cá dùng trong thời Đường để làm tín vật

唐代作爲符信用的銅魚符。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

魚
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
Các biến thể:
漁, 䁩, 䏸, 䐳, 鱼, 𤉯, 𤋳, 𥆐, 𩥭, 𩵋, 𩺰, 𣩕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép