Bản dịch của từ 魟 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

hóng
01

〔cá hồng〕loài cá đuôi roi, thân dẹt như cánh bướm, có gai độc, sống dưới đáy biển (dễ nhớ: cá hồng bay như bướm, đuôi như roi, có độc)

〔~鱼〕身体扁平,略呈圆形或菱形,软骨无鳞,胸鳍发达,如蝶展翅,尾呈鞭状,有毒刺。生活在海底。种类很多,常见的有尖嘴魟、赤魟、燕魟等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

魟
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
Các biến thể:
䱋, 𫚉
Hình thái radical:
⿰,魚,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丨乚一丨一丶丶丶丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép