Bản dịch của từ 魴 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fáng

ㄈㄤˊfangthanh sắc

(Danh từ)

fáng
01

Tên một loại cá, gọi cũ của cá phèn (cá phèn là loại cá nước ngọt quen thuộc trong ẩm thực Việt).

魚名。鯿魚的古稱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên một loại cá giống cá phèn, màu xám bạc, bụng phình to (hình dáng đặc trưng dễ nhớ như cá phèn bụng tròn).

魚名,似鯿魚,銀灰色,腹部隆起。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ẩn dụ cho sự lao khổ của con người (như câu thành ngữ liên quan đến cá phương đuôi đỏ, biểu tượng cho sự vất vả, cực nhọc).

比喻人的勞苦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

魴
Bính âm:
【fáng】【ㄈㄤˊ】【PHƯƠNG】
Các biến thể:
鰟, 鲂, 𩷸
Hình thái radical:
⿰,魚,方
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丨乚一丨一丶丶丶丶丶一乚丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép