Bản dịch của từ 鮑 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

bào
01

〔~〕① cá mặn như cá khô, ví dụ như câu “như vào chợ cá mặn lâu ngày không ngửi thấy mùi”; ② tên gọi dân gian của con bào ngư (một loại hải sản quý).

〔~魚〕①鹹魚,如“如入~~之肆,久而不聞其臭”;②鰒魚的俗稱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Họ Bào, một họ phổ biến trong tiếng Trung.

姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

鮑
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BÀO】
Các biến thể:
蚫, 鲍
Hình thái radical:
⿰,魚,包
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶ノフフ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép