Bản dịch của từ 鮫 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠN/AN/AN/A

(Danh từ)

jiāo
01

〔~〕cá mập (nhớ đến cá mập dữ, tiếng Việt gọi là cá mập, chữ Hán là 鮫魚).

〔~魚〕即“鯊魚”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

〔~〕người giao trong truyền thuyết sống dưới biển, nước mắt hóa thành ngọc trai (giống như người cá thần thoại).

〔~人〕神話傳說中生活在海中的人,其淚珠能變成珍珠。亦作“蛟人”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

〔~〕vải mỏng do người giao dệt, rất mỏng manh, sau dùng để chỉ vải voan mỏng.

〔~綃〕神話傳說鮫人所織的綃,極薄,後用以泛指薄紗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

鮫
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
蛟, 鲛, 𩊔
Hình thái radical:
⿰,魚,交
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶丶一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép