Bản dịch của từ 鯊 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shā

ㄕㄚshathanh ngang

(Danh từ)

shā
01

Cá thổi cát, còn gọi là cá sa đồng, thường sống ở suối nhỏ (nhớ đến hình ảnh cá nhỏ thổi cát làm bùn mờ nước)

吹沙魚。亦稱“鯊鮀”、“鮀”,是一種生活在溪澗的小魚。如:鯊潯(有吹沙魚遊動的海邊)

Ví dụ
02

Cá mập, loài cá lớn sống ở biển nhiệt đới, có thân hình thoi, đuôi lệch, da xù xì như giấy nhám (dễ nhớ vì cá mập có da rất ráp như cát)

鯊魚,亦稱“鮫”。包括大約225種食肉性的板鰓亞綱魚類,主要生活於熱帶與亞熱帶的海洋中,具紡錘形的身軀和歪形尾以及堅硬的通常是灰色的皮膚,皮膚上有大量的瘤子,顯得很粗糙,吻部突出於嘴的前邊,兩邊都有鰓孔,雄魚有鰭腳和伸長的腹鰭

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

鯊
Bính âm:
【shā】【ㄕㄚ】【SA】
Các biến thể:
魦, 鯋, 鲨
Hình thái radical:
⿱,沙,魚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨ノ丶ノノフ丨フ一丨一丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép