Bản dịch của từ 鯤 trong tiếng Việt
鯤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kūn | ㄎㄨㄣ | k | un | thanh ngang |
鯤 (Danh từ)
【kūn】
01
(Hình thanh) Chỉ chung các loại cá con, giống cá nhỏ mới nở (như cá giống, cá bột).
(形聲。从魚,昆聲。本義:魚苗的總稱)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cá con, cá giống nhỏ bé như những chú cá con mới nở.
同本義如:鯤鮞(魚苗;小魚)
Ví dụ
03
Loài cá khổng lồ trong truyền thuyết, tượng trưng cho sự biến hóa và sức mạnh phi thường.
傳說中的一種大魚
Ví dụ
- Bính âm:
- 【kūn】【ㄎㄨㄣ】【CÔN】
- Các biến thể:
- 卵, 鰥, 鲲, 𩻋, 𩽞
- Hình thái radical:
- ⿰,魚,昆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 魚
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶丨フ一一一フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
晜
貇
婫
㡓
褌
昆
髡
坤
錕
鶤
鲲
㱎
鰑
䰿
䲕
鱜
鰳
鯋
魦
鮀
䱆
䰾
鱸
鰴
鳖
譓
攈
羷
䗷
犢
瀯
謿
爎
鯜
鵻
𠄊
