Bản dịch của từ 鯨 trong tiếng Việt
鯨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
鯨 (Danh từ)
【jīng】
01
Loài động vật có vú sống dưới nước, thân hình to lớn như cá, thở bằng phổi qua lỗ mũi trên đầu, dài tới 30 mét, là loài động vật lớn nhất thế giới (thường gọi là cá voi). Ví dụ: cá voi nuốt cá mập (~吞). Từ '鯨鯢' dùng để chỉ người hung dữ như cá voi hung hãn.
水栖哺乳綱動物,生長在海洋中,形狀像魚,胎生,鼻孔在頭的上部,用肺呼吸。體長可達三十米,是現在世界上最大的動物。(俗稱“鯨魚”):~吞。~鯢(即“鯨”,喻兇惡的人)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KÍNH】
- Các biến thể:
- 䲔, 鲸, 𩼃
- Hình thái radical:
- ⿰,魚,京
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 魚
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶丶一丨フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荊
鋞
腈
旌
橸
睛
㸒
綡
婛
聙
粳
巠
鱚
䱭
鯱
鮤
鰬
䱶
䱊
鯸
鰋
䲏
鯼
鱧
艣
鏇
㘐
矅
瓈
廭
鵹
贉
觶
㿑
蹾
犤
