Bản dịch của từ 鰐 trong tiếng Việt
鰐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
È | ㄜˋ | N/A | N/A | N/A |
鰐 (Danh từ)
【è】
01
Cá sấu lớn, loài bò sát có thân dài, da cứng và vảy sừng, bốn chân ngắn, thích bò và bơi, hung dữ săn mồi (nhớ câu 'cá sấu ăn cá, đừng để bị cắn!').
鳄鱼。爬行动物。体长数米,头及躯干扁平,尾长。全身具硬皮和角质鳞。四肢短,善于爬行,也能游泳。性凶暴,捕食动物。分布于热带和亚热带海滨及江河湖泽中。《廣韻•鐸韻》:“鰐,魚名。”《文選•左思〈吴都賦〉》:“𪓟鼊鯖鰐,涵泳乎其中。”李善注引劉逵曰:“鰐魚,長二丈餘,有四足,似鼍,喙長三尺,甚利齒。”元陳孚《邕州》:“右江西繞特磨來,鰐魚夜吼聲如雷。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【è】【ㄜˋ】【鳄】
- Các biến thể:
- 鱷, 鳄, 𧊜, 𧍞, 𩻙
- Hình thái radical:
- ⿰,魚,咢
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 魚
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿乚丨乚一丨一丶丶丶丶丨乚一丨乚一一一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
苊
硆
䙳
䝈
匎
蝁
咹
齶
齃
豟
軶
娾
䲙
䰲
䱑
鯲
䰻
魼
鯿
鱟
魟
魿
鯛
鰅
臜
轝
齝
䌣
覺
瀽
魒
攘
韽
釋
矒
㣹
