Bản dịch của từ 鰕须 trong tiếng Việt
鰕须
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiā | ㄒㄧㄚ | x | ia | thanh ngang |
鰕须 (Danh từ)
【xiā xū】
01
Râu (màng) của tôm; những sợi râu nhỏ ở đầu tôm (còn gọi là 鰕? 同音字常见写法为“鰕须/蝦鬚”)
1.亦作“鰕?”。
Ví dụ
02
3.虾须帘。
Ví dụ
03
Một loại râu/触须 rất dài của tôm lớn trong biển; râu có thể dài tới vài thước, từng được dùng như rèm (Hán-Việt: hạ tu)
2.海中大虾触须。长数尺,可为帘。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鰕须
xiā
鰕
xū
须
Các từ liên quan
鰕公
鰕姑
鰕帘
鰕槎
鰕狗
须不
须不是
须丸
须些
须卜
