Bản dịch của từ 鱉 trong tiếng Việt
鱉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biē | ㄅㄧㄝ | N/A | N/A | N/A |
鱉 (Danh từ)
【biē】
01
Loài rùa nước có mai mềm, thịt ăn được, mai dùng làm thuốc (còn gọi là 'giáp ngư', 'đoàn ngư'); dân gian gọi là 'vương bát'
爬行動物,生活在水中,形狀像龜,背甲上有軟皮,無紋。肉可食,甲可入藥。亦稱“甲魚”、“團魚”;有的地區稱黿;俗稱“王八”。
Ví dụ
- Bính âm:
- 【biē】【ㄅㄧㄝ】【BIỆP】
- Các biến thể:
- 蟞, 鳖, 鼈, 𪔀
- Hình thái radical:
- ⿱,敝,魚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 魚
- Số nét:
- 22
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
虌
䋢
㭭
鳖
龞
蟞
癟
瘪
鼈
柭
憋
魣
鰇
鱣
魴
鮢
鰠
鰰
鰗
鱹
䲏
䱳
鰅
䦵
䭞
㡩
鷕
鑏
镵
彎
邐
躗
驓
巎
齂
