Bản dịch của từ 鱔 trong tiếng Việt
鱔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàn | ㄕㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
鱔 (Danh từ)
【shàn】
01
Cá chình, loại cá thân dài, da trơn bóng, thường sống trong bùn đáy ao, ruộng, sông nhỏ (gọi là cá lươn vàng)
魚綱合鰓科。體呈鰻形,具暗色斑點,光滑無鱗。栖息池塘、小河、稻田的泥洞或石縫中。俗稱為“黃鱔”。亦作“鱣”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【shàn】【ㄕㄢˋ】【SÁN】
- Các biến thể:
- 䱇, 蟮, 蟺, 鱓, 鱣, 鳝
- Hình thái radical:
- ⿰,魚,善
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 魚
- Số nét:
- 23
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
扇
墠
謆
嬗
㹽
釤
姍
䚲
掞
䱉
䱇
禅
䱘
鮴
䲘
鮙
鯺
䱔
鰵
䱸
䱯
鮌
鰣
鮲
鑗
戁
馪
黳
攫
躘
戃
鷦
㸐
𠑯
儽
䞋
