Bản dịch của từ 鱧 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

〔cá lí〕cá thân tròn, màu nâu xanh, đầu dẹp, hung dữ, ăn cá khác, là loài cá gây hại trong nuôi trồng thủy sản nước ngọt. Thịt ăn được, còn gọi là “cá đen”, “cá ô lí”. (Nhớ: cá lí hung dữ như lính giữ ao)

〔~魚〕身體圓筒形,青褐色,頭扁,性兇猛,捕食其他魚類,為淡水養殖業的害魚。肉可食,亦稱“黑魚”、“烏鱧”。

Ví dụ
鱧
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
鱺, 鳢
Hình thái radical:
⿰,魚,豊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
24
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶丨フ一丨丨一一丨フ一丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép