Bản dịch của từ 鱷 trong tiếng Việt
鱷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
È | ㄜˋ | N/A | e | thanh huyền |
鱷 (Danh từ)
【è】
01
Một loài bò sát lớn, thân dài, da thô ráp, có hàm răng khỏe mạnh, thường sống ở ven nước.
一种大型的爬行动物,身体长,皮肤粗糙,长有强有力的嘴巴和牙齿,多生活在水边。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【è】【ㄜˋ】【Ế】
- Các biến thể:
- 鰐, 𩷜
- Hình thái radical:
- ⿰,魚,噩
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 魚
- Số nét:
- 27
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶一丨丨フ一丨フ一一丨フ一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
軛
覨
呝
堮
偔
遌
苊
鹗
咢
㱦
䛖
㩵
鱈
鰷
鯃
鯘
䱿
鰧
鱻
鮛
鯢
魾
䱕
鮒
龞
鑼
䖆
灧
䶵
馫
䲚
䮿
靋
䴏
龮
鱸
鱷魚
鱷魚皮
