Bản dịch của từ 鱼上竿 trong tiếng Việt
鱼上竿
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
鱼上竿 (Cụm từ)
【yú shàng gān】
01
Nguồn gốc từ thành ngữ “鲇鱼上竹竿”, nghĩa bóng chỉ việc việc khó có khả năng xảy ra — như cá leo lên cần câu/tre (vô lý, hiếm có). Dùng để châm biếm điều bất khả hoặc rất khó xảy ra.
同“鲇鱼上竹竿”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼上竿
yú
鱼
shàng
上
gān
竿
Các từ liên quan
鱼上冰
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
鱼丸
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
竿儿
竿叉
竿城
竿头
竿头一步
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
- Các biến thể:
- 魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪌
䞕
腴
𠒍
䬔
衧
酑
瑜
玙
娛
䰻
鯲
鲚
鳒
鲜
鲍
鲇
鲸
鲫
鲬
鳍
鲱
鲰
鳜
委
驻
欧
䢻
㡹
苦
昔
枇
怮
祇
㰢
骀
钓鱼
摸鱼
鱼露
鱿鱼
墨鱼
鲨鱼
鳄鱼
鲸鱼
金鱼
章鱼
