Bản dịch của từ 鱼劳 trong tiếng Việt
鱼劳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
鱼劳 (Danh từ)
【yú láo】
01
Chỉ trạng thái mệt mỏi, kiệt sức sau lao lực; hình ảnh cá mệt tới mức đuôi ửng đỏ (nghĩa bóng: người lao lực, bơ phờ)
《诗.周南.汝坟》“鲂鱼頳尾”毛传:“頳,赤也。鱼劳则尾赤。”郑玄笺:“君子仕于乱世,其颜色瘦病,如鱼劳则尾赤。”本谓鱼疲顿,后比喻人的奔波劳顿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼劳
yú
鱼
láo
劳
Các từ liên quan
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
劳主
劳乏
劳事
劳人
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
- Các biến thể:
- 魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪌
䞕
腴
𠒍
䬔
衧
酑
瑜
玙
娛
䰻
鯲
鲚
鳒
鲜
鲍
鲇
鲸
鲫
鲬
鳍
鲱
鲰
鳜
委
驻
欧
䢻
㡹
苦
昔
枇
怮
祇
㰢
骀
钓鱼
摸鱼
鱼露
鱿鱼
墨鱼
鲨鱼
鳄鱼
鲸鱼
金鱼
章鱼
