Bản dịch của từ 鱼县鸟窜 trong tiếng Việt

鱼县鸟窜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

鱼县鸟窜 (Tính từ)

yú xiàn niǎo cuàn
01

Hình ảnh cá bị câu, chim bị truy; 形容处境飘泊流离或受制于人非常狼狈危险('''')

鱼被钓,鸟逃窜。比喻或受制于人,或飘泊流离,处境十分险困。县,通“悬”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼县鸟窜

xiàn

niǎo

cuàn

Các từ liên quan

鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
县丞
县主
县久
县乏
县亭
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
窜乱
窜亡
窜伏
窜削
窜动
鱼
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
Các biến thể:
魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép