Bản dịch của từ 鱼子兰 trong tiếng Việt

鱼子兰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

鱼子兰 (Danh từ)

yú zǐ lán
01

Tên một loài hoa (thuộc nhóm lan), gọi là «thủy tử lan» hay «mi lan», hoa nhỏ như hạt ngọc/ hạt gạo, màu vàng, thường trồng chậu, có thể làm trà hoa hoặc chiết tinh dầu thơm.

花卉名。即真珠兰,又名米兰。花形似珠,色黄,又像米粒和鱼子,故名。可供盆栽观赏,又可熏制花茶和提取芳香油。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼子兰

zi

lán

Các từ liên quan

鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
鱼
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
Các biến thể:
魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép