Bản dịch của từ 鱼尾纹 trong tiếng Việt

鱼尾纹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

鱼尾纹 (Danh từ)

yú wěi wén
01

Vết chân chim; nếp nhăn đuôi mắt; nếp nhăn đuôi cá (nếp nhăn hình đuôi cá xuất hiện ở vùng khóe mắt và thái dương của con người, thường xuất hiện từ tuổi trung niên)

人的眼角和鬓角之间出现的鱼尾状皱纹。多从中年开始出现

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼尾纹

wěi

wén

Các từ liên quan

鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
纹丝
纹丝不动
纹丝没动
纹木
鱼
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
Các biến thể:
魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép