Bản dịch của từ 鱼山 trong tiếng Việt

鱼山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

鱼山 (Danh từ)

yú shān
01

Một danh xưng văn học chỉ “梵呗” (bài tụng Phạn, âm điệu Phạn nhạc dùng trong Phật giáo); trong văn viết cổ, 《鱼山用来指咏佛教梵呗的典故或曲调

1.《法苑珠林》卷四九:“﹝陈思王曹植﹞赏游鱼山,忽闻空中梵天之响,清雅哀婉,其声动心,独听良久……乃摹其声节﹐写为梵呗﹐撰文制音﹐传为后式。梵声显世﹐始于此焉。”后遂用为咏佛教梵呗的典实。

Ví dụ
02

Tên núi (núi ở Hà Bắc, Trung Quốc) — tên gọi do hình thế giống con cá, gọi là Núi Cá (Hán-Việt: Ngư Sơn)

2.山名。即鱼条山,在河北满城西北。形如巨鱼,故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên núi (tên địa danh): Núi ở phía tây Đông, tỉnh Sơn Đông (Trung Quốc).

3.山名。在山东东阿西。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼山

shān

Các từ liên quan

鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
鱼
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
Các biến thể:
魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép