Bản dịch của từ 鱼师 trong tiếng Việt
鱼师
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
鱼师 (Danh từ)
【yú shī】
01
Chỉ người câu/mổ/đánh bắt cá (từ cổ; cũng viết là “魚豕/鱼?” 的古字義,意指與捕鱼相關的職業或人)
1.亦作“鱼?”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quan quản lý nghề cá; viên chức phụ trách việc quản lý, điều hành đánh bắt và khai thác thủy sản
2.管理渔业的官吏。
Ví dụ
03
Người đánh cá; ngư phủ (người làm nghề câu/đánh cá)
3.渔夫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tên một loài chim nước ăn cá (còn gọi là 鱼狗、鱼虎) — chim câu/cò nước săn cá
4.水鸟名。又名鱼狗﹑鱼虎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Tên một loài cá (từ Hán cổ chỉ tên cá)
5.鱼名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼师
yú
鱼
shī
师
Các từ liên quan
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
师丈
师严道尊
师事
师人
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
- Các biến thể:
- 魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪌
䞕
腴
𠒍
䬔
衧
酑
瑜
玙
娛
䰻
鯲
鲚
鳒
鲜
鲍
鲇
鲸
鲫
鲬
鳍
鲱
鲰
鳜
委
驻
欧
䢻
㡹
苦
昔
枇
怮
祇
㰢
骀
钓鱼
摸鱼
鱼露
鱿鱼
墨鱼
鲨鱼
鳄鱼
鲸鱼
金鱼
章鱼
