Bản dịch của từ 鱼我所欲也 trong tiếng Việt
鱼我所欲也
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
鱼我所欲也 (Thành ngữ)
【yú wó suǒ yù yě】
01
Cụm từ/điển cố chỉ bài văn (孟子章篇) và tư tưởng “舍生取义” — coi nghĩa lớn hơn sự sống; làm việc vì chính nghĩa sẵn sàng hy sinh bản thân.
散文篇名。载《孟子·告子上》,篇题后人所加。文中用鱼和熊掌作比喻,阐述了“生”和“义”的关系,提出了“舍生取义”的人生标准。这一论断对后世敢于为正义献身的仁人志士有重大影响,南宋文天祥就义前就曾以“孟曰取义”自励。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼我所欲也
yú
鱼
wǒ
我
suǒ
所
yù
欲
yě
也
Các từ liên quan
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
我丈
我人
我仪
我们
所与
所业
所为
所主
所之
欲事
欲人勿知,莫若勿为
欲人勿闻,莫若勿言
也…也
也与
也似
也儿
也克
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
- Các biến thể:
- 魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪌
䞕
腴
𠒍
䬔
衧
酑
瑜
玙
娛
䰻
鯲
鲚
鳒
鲜
鲍
鲇
鲸
鲫
鲬
鳍
鲱
鲰
鳜
委
驻
欧
䢻
㡹
苦
昔
枇
怮
祇
㰢
骀
钓鱼
摸鱼
鱼露
鱿鱼
墨鱼
鲨鱼
鳄鱼
鲸鱼
金鱼
章鱼
