Bản dịch của từ 鱼服 trong tiếng Việt

鱼服

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

鱼服 (Danh từ)

yú fú
01

Túi đựng tên làm từ da cá (một loại bảo quản tên mũi tên); chữ ở đây tức là ” (túi bắn tên)

1.鱼皮制的箭袋。服,通“箙”。

Ví dụ
02

Hình dạng giống cá (trang trí hoặc y phục hình cá); về sau ví von y phục che dấu thân phận của vua, quý nhân (việc 'vi phục')

2.鱼形。晋潘岳《西征赋》﹕“彼白龙之鱼服﹐挂豫且之密网。”后以喻帝王或贵人微服。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼服

Các từ liên quan

鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
服丧
服习
服事
鱼
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
Các biến thể:
魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép