Bản dịch của từ 鱼死网破 trong tiếng Việt

鱼死网破

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

鱼死网破 (Thành ngữ)

yú sǐ wǎng pò
01

Không còn đường lui, phải phân thắng bại bằng mọi giá; đấu tranh đến cùng, hoặc thắng hoặc chết (chung quy: một mất một còn).

不是鱼死,就是网破。指拼个你死我活。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼死网破

wǎng

Các từ liên quan

鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
死不悔改
死不改悔
网兜
网具
网友
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
鱼
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
Các biến thể:
魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép