Bản dịch của từ 鱼水 trong tiếng Việt
鱼水
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
鱼水 (Danh từ)
【yú shuǐ】
01
Ví von tình cảm vợ chồng hoặc đôi lứa ăn ý, thân mật như cá với nước (gợi ý Hán‑Việt: ngư thủy)
1.比喻夫妻相得或男女情笃。语本《管子.小问》:“管仲曰:‘然公使我求宁戚,宁戚应我曰:”浩浩乎!“吾不识。’婢子曰:‘《诗》有之:浩浩者水,育育者鱼。未有家室,而安召我居?宁子其欲室乎?’”
Ví dụ
02
Đó là ẩn dụ cho mối quan hệ hài hòa, phụ thuộc lẫn nhau giữa nhà vua với các bộ trưởng hay cấp trên và cấp dưới: gần gũi như “cá không sống được nếu thiếu nước”.
2.比喻君臣相得。语本《三国志.蜀志.诸葛亮传》:“﹝先主﹞于是与亮情好日密。关羽﹑张飞等不悦,先主解之曰:‘孤之有孔明,犹鱼之有水也,愿诸君勿复言。’”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ẩn dụ cho một mối quan hệ rất gần gũi và không thể tách rời (không thể tách rời như cá và nước)
3.泛喻关系亲密无间。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼水
yú
鱼
shuǐ
水
Các từ liên quan
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
水上
水上运动
水上飞机
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
- Các biến thể:
- 魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪌
䞕
腴
𠒍
䬔
衧
酑
瑜
玙
娛
䰻
鯲
鲚
鳒
鲜
鲍
鲇
鲸
鲫
鲬
鳍
鲱
鲰
鳜
委
驻
欧
䢻
㡹
苦
昔
枇
怮
祇
㰢
骀
钓鱼
摸鱼
鱼露
鱿鱼
墨鱼
鲨鱼
鳄鱼
鲸鱼
金鱼
章鱼
