Bản dịch của từ 鱼篮观音 trong tiếng Việt
鱼篮观音
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
鱼篮观音 (Danh từ)
【yú lán guān yīn】
01
Một hóa thân của Quan Âm trong Phật giáo (một trong 'thirty‑three' dạng), thường cầm giỏ đựng cá — biểu tượng hiện thân cứu độ, xuất hiện trong truyền thuyết và điển tích (ví dụ: truyện dân gian đời Đường/Ming về '鱼篮观音像')
佛教中三十三观音之一。手持鱼篮。明宋濂有《鱼篮观音像赞》:“序按﹐《观音感应传》:唐元和十二年﹐陕右金沙滩上有一美艳女子﹐絜篮粥鱼﹐人竞欲室之。女曰:‘妾能授经﹐一夕能诵《普门品》者﹐事焉。’黎明﹐能者二十。女辞曰:‘一身岂堪配众夫邪!请易《金刚经》﹐如前期。’能者复居其半。女又辞﹐请易《法华经》﹐期以三日。惟马氏子能。女令具礼成昏。入门﹐女即死﹐死即糜烂立尽﹐遽瘗之。他日﹐有僧同马氏子启藏观之﹐惟有黄金锁子骨存焉。僧曰:‘此观音示现以化汝耳。’言讫飞空而去。自是陕西多诵经者。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼篮观音
yú
鱼
lán
篮
guān
观
yīn
音
Các từ liên quan
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
篮儿
篮坛
篮子
篮板球
篮球
音义
音乐
音乐之声
音书
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
- Các biến thể:
- 魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪌
䞕
腴
𠒍
䬔
衧
酑
瑜
玙
娛
䰻
鯲
鲚
鳒
鲜
鲍
鲇
鲸
鲫
鲬
鳍
鲱
鲰
鳜
委
驻
欧
䢻
㡹
苦
昔
枇
怮
祇
㰢
骀
钓鱼
摸鱼
鱼露
鱿鱼
墨鱼
鲨鱼
鳄鱼
鲸鱼
金鱼
章鱼
