Bản dịch của từ 鱼肉乡里 trong tiếng Việt
鱼肉乡里
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
鱼肉乡里 (Danh từ)
【yú ròu xiāng lǐ】
01
Bị người cường quyền, bạo lực đàn áp; nhân dân bị bóc lột, bị hành hạ (nghĩa bóng: người bị đối xử tàn nhẫn như cá thịt)
鱼肉:指受宰割者。后比喻用暴力欺凌,任意残害无辜的人们。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼肉乡里
yú
鱼
ròu
肉
xiāng
乡
lǐ
里
Các từ liên quan
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺,眼中钉
肉丸
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
- Các biến thể:
- 魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪌
䞕
腴
𠒍
䬔
衧
酑
瑜
玙
娛
䰻
鯲
鲚
鳒
鲜
鲍
鲇
鲸
鲫
鲬
鳍
鲱
鲰
鳜
委
驻
欧
䢻
㡹
苦
昔
枇
怮
祇
㰢
骀
钓鱼
摸鱼
鱼露
鱿鱼
墨鱼
鲨鱼
鳄鱼
鲸鱼
金鱼
章鱼
