Bản dịch của từ 鱼肠 trong tiếng Việt
鱼肠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
鱼肠 (Danh từ)
【yú cháng】
01
Thư tín; tờ thư (từ Hán cổ — chữ 鱼肠 vốn còn chỉ loại gươm nhỏ nhưng trong văn cổ cũng dùng để chỉ thư tín)
2.指书信。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên một thanh bảo kiếm cổ (tên riêng cho kiếm nổi tiếng trong văn hiến Trung Hoa)
3.古宝剑名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ruột cá; cáy (một cách gọi cổ hoặc vùng) — phần nội tạng của cá
1.鱼肠子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼肠
yú
鱼
cháng
肠
Các từ liên quan
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
肠套叠
肠子
肠断
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
- Các biến thể:
- 魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪌
䞕
腴
𠒍
䬔
衧
酑
瑜
玙
娛
䰻
鯲
鲚
鳒
鲜
鲍
鲇
鲸
鲫
鲬
鳍
鲱
鲰
鳜
委
驻
欧
䢻
㡹
苦
昔
枇
怮
祇
㰢
骀
钓鱼
摸鱼
鱼露
鱿鱼
墨鱼
鲨鱼
鳄鱼
鲸鱼
金鱼
章鱼
