Bản dịch của từ 鱼藤 trong tiếng Việt

鱼藤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

鱼藤 (Danh từ)

yú téng
01

Một loài cây leo (còn gọi là cá trùng/) có rễ có độc, lá kép lông vũ, hoa màu hồng nhạt; rễ dùng làm thuốc diệt côn trùng (ở miền Nam Trung Quốc có giống lông gọi là '毒鱼藤')

藤本植物,羽状复叶,小叶长椭圆形,花淡红色,萼无毛或近无毛,荚果卵形,扁平。中国南部有分布。萼部密被丝状毛的,叫毒鱼藤,亦称毛鱼藤。广东﹑广西等地有栽培。根部有毒性,可制杀虫药。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼藤

téng

Các từ liên quan

鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
藤子
藤实杯
藤本植物
藤条
藤杯
鱼
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
Các biến thể:
魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép