Bản dịch của từ 鱼蚕 trong tiếng Việt

鱼蚕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

鱼蚕 (Danh từ)

yú cán
01

Tên gọi lịch sử của hai vị vua tiền triều nước Thục: 鱼凫蚕丛 (Thường được đề cập cùng nhau là “鱼蚕”,指先王)

蜀国先王鱼凫﹑蚕丛的并称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼蚕

cán

Các từ liên quan

鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
蚕丛
蚕丛路
蚕丛鸟道
蚕丝
蚕丝牛毛
鱼
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
Các biến thể:
魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép