Bản dịch của từ 鱼贯成行 trong tiếng Việt

鱼贯成行

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

鱼贯成行 (Tính từ)

yú guàn chéng háng
01

Tụt theo nhau như cá, xếp hàng nối đuôi để đi (hình ảnh: người/đoàn thể đi thành hàng dài nối tiếp nhau)

比喻像鱼一样一人挨一个地排列着前行。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼贯成行

guàn

chéng

háng

Các từ liên quan

鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
贯串
贯习
成丁
成世
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
鱼
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
Các biến thể:
魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép