Bản dịch của từ 鱼际 trong tiếng Việt

鱼际

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

鱼际 (Danh từ)

yú jì
01

Tên huyệt trong y học cổ truyền: chỗ phồng cơ như bụng cá ở gốc ngón tay cái (ở gan bàn tay) hoặc ngón chân cái (ở gan bàn chân).

1.中医穴位名。指手拇指(或足?指)后方的掌(或跖)骨处有明显肌肉隆起,状如鱼腹的部位。

Ví dụ
02

Mồng tay cái (phần thịt mềm ở lòng bàn tay ngay dưới ngón cái)

2.特指手部鱼际。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼际

Các từ liên quan

鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
际会风云
际可
际地蟠天
鱼
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
Các biến thể:
魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép