Bản dịch của từ 鱼雁沉杳 trong tiếng Việt
鱼雁沉杳
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
鱼雁沉杳 (Tính từ)
【yú yàn chén yǎo】
01
Thư bị cắt đứt, không có tin tức gì cả; xa đến mức không thể nhìn thấy dấu vết (thường được sử dụng khi các chữ cái bị cắt đứt và mọi người mất liên lạc với nhau)
杳:远得不见踪影。比喻书信断绝。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼雁沉杳
yú
鱼
yàn
雁
chén
沉
yǎo
杳
Các từ liên quan
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
雁丘
雁书
雁使
雁信
雁关
沉不住气
沉住气
沉冤
沉冤莫白
沉冤莫雪
杳不可得
杳不可闻
杳冥
杳如黄鹤
杳寂
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
- Các biến thể:
- 魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪌
䞕
腴
𠒍
䬔
衧
酑
瑜
玙
娛
䰻
鯲
鲚
鳒
鲜
鲍
鲇
鲸
鲫
鲬
鳍
鲱
鲰
鳜
委
驻
欧
䢻
㡹
苦
昔
枇
怮
祇
㰢
骀
钓鱼
摸鱼
鱼露
鱿鱼
墨鱼
鲨鱼
鳄鱼
鲸鱼
金鱼
章鱼
