Bản dịch của từ 鱼鳞刀 trong tiếng Việt

鱼鳞刀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

鱼鳞刀 (Danh từ)

yú lín dāo
01

Kiếm/đao quý khí có vỏ bao trang trí bằng da cá (nửa vảy cá mập), thường là bảo đao của vua chúa

刀鞘以鲨鱼皮为饰的宝刀。一般为帝王所用。语本《后汉书.舆服志下》:“佩刀,乘舆黄金通身貂错,半鲛鱼鳞,金漆错,雌黄室,五色罽隐室华。诸侯王黄金错,环挟半鲛,黑室。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼鳞刀

lín

dāo

Các từ liên quan

鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
鳞亚
鳞介
鳞伤
鳞僮
鳞光
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
鱼
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
Các biến thể:
魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép