Bản dịch của từ 鱼鳞癣 trong tiếng Việt
鱼鳞癣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
鱼鳞癣 (Danh từ)
【yú lín xuǎn】
01
Tên một bệnh da bẩm sinh thuộc nhóm tăng sừng, da khô, sần như vảy cá (thường ở tay chân), mùa đông dễ nặng, khó điều trị hoàn toàn.
病名。为一种先天性皮肤角化病,多发生于四肢,患者皮肤粗糙如鱼鳞状。冬季易发作,得病后皮肤变灰,病菌顽强,不易治愈。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼鳞癣
yú
鱼
lín
鳞
xuǎn
癣
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
- Các biến thể:
- 魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪌
䞕
腴
𠒍
䬔
衧
酑
瑜
玙
娛
䰻
鯲
鲚
鳒
鲜
鲍
鲇
鲸
鲫
鲬
鳍
鲱
鲰
鳜
委
驻
欧
䢻
㡹
苦
昔
枇
怮
祇
㰢
骀
钓鱼
摸鱼
鱼露
鱿鱼
墨鱼
鲨鱼
鳄鱼
鲸鱼
金鱼
章鱼
