Bản dịch của từ 鱼鼓道情 trong tiếng Việt
鱼鼓道情
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
鱼鼓道情 (Danh từ)
【yú gǔ dào qíng】
01
Một loại hát chèo/ca kịch dân gian (thuộc thể loại 曲艺) chủ yếu bằng hát, nguồn gốc do các đạo sĩ hát chuyện Đạo giáo, sau dùng truyện dân gian; tên gọi vì có đàn phụ họa gọi là 鱼鼓 (vũ cốc/đàn cá).
即道情。以唱为主的一种曲艺,原为道士演唱道教故事的曲子,后来用一般民间故事做题材。因演唱时常用鱼鼓简子伴奏而得名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼鼓道情
yú
鱼
gǔ
鼓
dào
道
qíng
情
Các từ liên quan
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
情不可却
情不自堪
情不自已
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
- Các biến thể:
- 魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪌
䞕
腴
𠒍
䬔
衧
酑
瑜
玙
娛
䰻
鯲
鲚
鳒
鲜
鲍
鲇
鲸
鲫
鲬
鳍
鲱
鲰
鳜
委
驻
欧
䢻
㡹
苦
昔
枇
怮
祇
㰢
骀
钓鱼
摸鱼
鱼露
鱿鱼
墨鱼
鲨鱼
鳄鱼
鲸鱼
金鱼
章鱼
