Bản dịch của từ 鱼龙曼延 trong tiếng Việt
鱼龙曼延
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
鱼龙曼延 (Thành ngữ)
【yú lóng màn yán】
01
Một loại tiết mục xiếc/trò diễn cổ đại, dùng mô hình hoặc trang phục giả làm 'thú lạ' (cá, rồng, v.v.) để biểu diễn; tên riêng của tiết mục dân gian xưa
①古代百戏杂耍名。由艺人执持制作的珍异动物模型表演,有幻化的情节。鱼龙即所谓猞猁之兽,曼延亦兽名。
Ví dụ
02
Nó là ẩn dụ cho sự giả dối và dễ thay đổi, giở trò hay lừa dối và lừa dối mọi người (với ý nghĩa xúc phạm)
②喻虚假多变,玩弄权术。亦作“鱼龙漫衍”。亦作“鱼龙
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼龙曼延
yú
鱼
lóng
龙
màn
曼
yán
延
Các từ liên quan
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
曼丘
曼丽
曼侬·莱斯戈
延世
延久
延亘
延仰
延企
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
- Các biến thể:
- 魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪌
䞕
腴
𠒍
䬔
衧
酑
瑜
玙
娛
䰻
鯲
鲚
鳒
鲜
鲍
鲇
鲸
鲫
鲬
鳍
鲱
鲰
鳜
委
驻
欧
䢻
㡹
苦
昔
枇
怮
祇
㰢
骀
钓鱼
摸鱼
鱼露
鱿鱼
墨鱼
鲨鱼
鳄鱼
鲸鱼
金鱼
章鱼
