Bản dịch của từ 鲁义姑 trong tiếng Việt

鲁义姑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˇluthanh hỏi

鲁义姑 (Danh từ)

lǔ yì gū
01

Từ chỉ người phụ nữ giữ tiết tháo, trọng nghĩa cử (gương mẫu về đức hạnh và tinh thần nghĩa hiệp); thường dùng để khen ngợi phụ nữ chính trực

据汉刘向《列女传.鲁义姑娣》载,春秋时齐攻鲁,至郊,见一妇人抱子携侄而行,军且及,妇人弃子抱侄而走,被视为义举。后以“鲁义姑”泛指秉德好义的妇女。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲁义姑

Các từ liên quan

鲁两生
鲁中叟
鲁二生
鲁人
鲁人回日
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
姑丈
姑且
姑余
姑公
姑嘬
鲁
Bính âm:
【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
Các biến thể:
魯, 𢻛, 𣥐, 𨟇
Hình thái radical:
⿱,鱼,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép