Bản dịch của từ 鲁二生 trong tiếng Việt

鲁二生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˇluthanh hỏi

鲁二生 (Danh từ)

lǔ èr shēng
01

Danh từ chỉ người giữ chí tiết Nho gia, không chịu chạy theo thời thịnh suy hoặc xu nịnh; cũng dùng mỉa mai người cổ hủ, lạc hậu.

《史记.刘敬叔孙通列传》:“叔孙通使征鲁诸生三十余人。鲁有两生不肯行。曰:‘公所事者且十主,皆面谀以得亲贵。今天下初定,死者未葬﹐伤者未起﹐又欲起礼乐。礼乐所由起﹐积德百年而后可兴也。吾不忍为公所为。公所为不合古,吾不行。公往矣﹐无污我!’叔孙通笑曰:‘若真鄙儒也﹐不知时变。’”后因以“鲁二生”指保持儒家节操,不与时俗同流合污的代表人物。亦指迂腐不知时变者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲁二生

èr

shēng

Các từ liên quan

鲁两生
鲁中叟
鲁义姑
鲁人
鲁人回日
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
生一
生三
生上起下
生不逢场
鲁
Bính âm:
【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
Các biến thể:
魯, 𢻛, 𣥐, 𨟇
Hình thái radical:
⿱,鱼,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép