Bản dịch của từ 鲁圣 trong tiếng Việt

鲁圣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˇluthanh hỏi

鲁圣 (Danh từ)

lǔ shèng
01

Chỉ Khổng Tử (người Khổng Tử quê nước Lỗ) — danh hiệu tôn kính

1.指孔子。

Ví dụ
02

Chỉ Khổng Lập (Lǔ Bān) — người thợ mộc huyền thoại Trung Hoa (tức tổ nghề mộc), tên gọi tôn kính

2.指鲁班。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲁圣

shèng

Các từ liên quan

鲁两生
鲁中叟
鲁义姑
鲁二生
鲁人
圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
鲁
Bính âm:
【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
Các biến thể:
魯, 𢻛, 𣥐, 𨟇
Hình thái radical:
⿱,鱼,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép