Bản dịch của từ 鲁学 trong tiếng Việt
鲁学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǔ | ㄌㄨˇ | l | u | thanh hỏi |
鲁学 (Danh từ)
【lǔ xué】
01
Một phái học thuật về kinh điển thời đầu Tần-Hán, xuất phát ở đất Lỗ (những người thầy kinh điển ở Lỗ); chuyên nghiên cứu các kinh sách gọi là 'Lỗ' (ví dụ 《鲁诗》《鲁论》).
秦汉之际初期经学流派之一。因经师如申公培﹑高堂生都是鲁地人,故称。主要经典有《鲁诗》﹑《鲁论》等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲁学
lǔ
鲁
xué
学
Các từ liên quan
鲁两生
鲁中叟
鲁义姑
鲁二生
鲁人
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
- Các biến thể:
- 魯, 𢻛, 𣥐, 𨟇
- Hình thái radical:
- ⿱,鱼,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
塷
虏
镥
硵
虜
蓾
穞
掳
艪
磠
鐪
鏀
鳙
鲺
鲜
鲿
鲢
鳤
鳝
鳔
鲙
鲏
䲣
鳄
䞎
禆
答
𠌆
䓲
揩
䖴
綎
筈
䀼
喭
棸
鲁迅
粗鲁
鲁菜
鲁莽
鲁国
鲁肃
鲁班
秘鲁
齐鲁
耶鲁
