Bản dịch của từ 鲁文在手 trong tiếng Việt
鲁文在手
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǔ | ㄌㄨˇ | l | u | thanh hỏi |
鲁文在手 (Thành ngữ)
【lǔ wén zài shǒu】
01
Cụm từ cổ chỉ duyên phận vợ chồng hay duyên phận hôn nhân đã an bài/đã định; gốc từ chuyện trong Sử (Ý: 'văn ở tay' biểu thị mối lương duyên).
《左传.隐公元年》:“仲子生而有文在其手,曰为‘鲁夫人’,故仲子归于我。”后因以“鲁文在手”称婚嫁因缘。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲁文在手
lǔ
鲁
wén
文
zài
在
shǒu
手
Các từ liên quan
鲁两生
鲁中叟
鲁义姑
鲁二生
鲁人
文丈
文不加点
文不对题
文丐
在三
在上
在下
在世
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
- Bính âm:
- 【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
- Các biến thể:
- 魯, 𢻛, 𣥐, 𨟇
- Hình thái radical:
- ⿱,鱼,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
塷
虏
镥
硵
虜
蓾
穞
掳
艪
磠
鐪
鏀
鳙
鲺
鲜
鲿
鲢
鳤
鳝
鳔
鲙
鲏
䲣
鳄
䞎
禆
答
𠌆
䓲
揩
䖴
綎
筈
䀼
喭
棸
鲁迅
粗鲁
鲁菜
鲁莽
鲁国
鲁肃
鲁班
秘鲁
齐鲁
耶鲁
