Bản dịch của từ 鲁桑 trong tiếng Việt

鲁桑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˇluthanh hỏi

鲁桑 (Danh từ)

lǔ sāng
01

Một giống dâu (桑树) có nguồn gốc ở Sơn Đông: cành to, lá tròn bầu, thịt lá dày bóng; giống chủ yếu trồng ở vùng nuôi tằm của Trung Quốc.

桑树的一种。枝条粗长,叶卵圆形,无缺刻,肉厚而富光泽。原产山东,为我国蚕区的主要栽培桑种。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲁桑

sāng

Các từ liên quan

鲁两生
鲁中叟
鲁义姑
鲁二生
鲁人
桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
鲁
Bính âm:
【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
Các biến thể:
魯, 𢻛, 𣥐, 𨟇
Hình thái radical:
⿱,鱼,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép