Bản dịch của từ 鲁滨孙飘流记 trong tiếng Việt

鲁滨孙飘流记

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˇluthanh hỏi

鲁滨孙飘流记 (Danh từ)

lǔ bīn sūn piāo liú jì
01

长篇小说鲁滨孙漂流记》:英国作家笛福于1719年作讲述商人鲁滨孙船难后在荒岛上漂流顽强生存救下土人并最终回国的冒险故事(Hán-Vi: Lỗ Tân Tốn Phiêu Lưu Ký)。

长篇小说。英国笛福作于1719年。英国商人鲁滨孙因所乘船只失事,独自漂流到南美洲附近的荒岛。他依靠劳动顽强地生活,后解救了一个将要被杀的土人,并把他收为奴隶。最后,帮助一个舰长制服叛变的水手,搭乘舰长的船回国,结束了二十八年的岛上生活。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲁滨孙飘流记

bīn

sūn

piāo

liú

Các từ liên quan

鲁两生
鲁中叟
鲁义姑
鲁二生
鲁人
滨海
孙业
孙中山
孙传芳
孙供奉
孙儿
飘举
飘乡
飘兀
飘决
飘凌
流丐
流丸
流丽
流习
记下
记不真
记丑言辩
记乘
鲁
Bính âm:
【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
Các biến thể:
魯, 𢻛, 𣥐, 𨟇
Hình thái radical:
⿱,鱼,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép